TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追随

zhuīsuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追隨

Âm Hán Việt TRUY TÙY

追随 nghĩa là đi theo, đồng hành.

Nghĩa của 追随

zhuīsuí

TRUY TÙYĐộng từphồn thể 追隨
  1. Đi theo
  2. Đồng hành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 追随

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 追随

Câu hỏi thường gặp

追随 nghĩa là gì?

追随 (zhuīsuí) nghĩa là đi theo, đồng hành.

追随 đọc thế nào?

追随 đọc là zhuīsuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 追随 là gì?

Âm Hán Việt của 追随 là "truy tùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.