TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退伍

tuìwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI NGŨ

退伍 nghĩa là xuất ngũ.

Nghĩa của 退伍

tuìwǔ

THOÁI NGŨĐộng từ
  1. Xuất ngũ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 退伍

Đồng nghĩa

Từ ghép có 退伍

Câu hỏi thường gặp

退伍 nghĩa là gì?

退伍 (tuìwǔ) nghĩa là xuất ngũ.

退伍 đọc thế nào?

退伍 đọc là tuìwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 退伍 là gì?

Âm Hán Việt của 退伍 là "thoái ngũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.