TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退出运行

tuìchūyùnxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 退出運行

Âm Hán Việt THOÁI XUẤT VẬN HÀNH

退出运行 nghĩa là ngừng vận hành.

Nghĩa của 退出运行

tuìchūyùnxíng

THOÁI XUẤT VẬN HÀNHphồn thể 退出運行
  1. Ngừng vận hành

Câu hỏi thường gặp

退出运行 nghĩa là gì?

退出运行 (tuìchūyùnxíng) nghĩa là ngừng vận hành.

退出运行 đọc thế nào?

退出运行 đọc là tuìchūyùnxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 退出运行 là gì?

Âm Hán Việt của 退出运行 là "thoái xuất vận hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.