退出
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
退出 nghĩa là rút lui, hủy bỏ.
Nghĩa của 退出
tuìchū
THOÁI XUẤTĐộng từ- Rút lui
- Hủy bỏ
- Thoát
- Đăng xuất (máy tính)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 退出
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 退出
- 我不该退出的。 Wǒ bùgāi tuìchū de.Tôi không nên đăng xuất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335054
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
退出 nghĩa là gì?
退出 (tuìchū) nghĩa là rút lui, hủy bỏ.
退出 đọc thế nào?
退出 đọc là tuìchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 退出 là gì?
Âm Hán Việt của 退出 là "thoái xuất".