TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退出

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tuìchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI XUẤT

退出 nghĩa là rút lui, hủy bỏ.

Nghĩa của 退出

tuìchū

THOÁI XUẤTĐộng từ
  1. Rút lui
  2. Hủy bỏ
  3. Thoát
  4. Đăng xuất (máy tính)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 退出

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 退出

  • 我不该退出的。 Wǒ bùgāi tuìchū de.Tôi không nên đăng xuất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335054

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

退出 nghĩa là gì?

退出 (tuìchū) nghĩa là rút lui, hủy bỏ.

退出 đọc thế nào?

退出 đọc là tuìchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 退出 là gì?

Âm Hán Việt của 退出 là "thoái xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.