TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退回

tuìhuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI HỒI

退回 nghĩa là trả lại, gửi trả lại.

Nghĩa của 退回

tuìhuí

THOÁI HỒIĐộng từ
  1. Trả lại (một món đồ)
  2. Gửi trả lại
  3. Quay lại

Câu hỏi thường gặp

退回 nghĩa là gì?

退回 (tuìhuí) nghĩa là trả lại, gửi trả lại.

退回 đọc thế nào?

退回 đọc là tuìhuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 退回 là gì?

Âm Hán Việt của 退回 là "thoái hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.