TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退场

tuìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 退場

Âm Hán Việt THOÁI TRƯỜNG

退场 nghĩa là Rời khỏi nơi diễn ra sự kiện.

Nghĩa của 退场

tuìchǎng

THOÁI TRƯỜNGĐộng từphồn thể 退場
  1. Rời khỏi nơi diễn ra sự kiện
  2. diễn viên Lui vào hậu trường
  3. thể thao Rời sân
  4. khán giả Rời đi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 退场

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

退场 nghĩa là gì?

退场 (tuìchǎng) nghĩa là Rời khỏi nơi diễn ra sự kiện.

退场 đọc thế nào?

退场 đọc là tuìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 退场 là gì?

Âm Hán Việt của 退场 là "thoái trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.