TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退学

tuìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 退學

Âm Hán Việt THOÁI HỌC

退学 nghĩa là bỏ học.

Nghĩa của 退学

tuìxué

THOÁI HỌCĐộng từphồn thể 退學
  1. Bỏ học

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 退学

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

退学 nghĩa là gì?

退学 (tuìxué) nghĩa là bỏ học.

退学 đọc thế nào?

退学 đọc là tuìxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 退学 là gì?

Âm Hán Việt của 退学 là "thoái học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.