TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退婚

tuìhūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI HÔN

退婚 nghĩa là hủy hôn.

Nghĩa của 退婚

tuìhūn

THOÁI HÔNĐộng từ
  1. Hủy hôn

Câu hỏi thường gặp

退婚 nghĩa là gì?

退婚 (tuìhūn) nghĩa là hủy hôn.

退婚 đọc thế nào?

退婚 đọc là tuìhūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 退婚 là gì?

Âm Hán Việt của 退婚 là "thoái hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.