TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退居二线

tuìjū'èrxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 退居二線

Âm Hán Việt THOÁI CƯ NHỊ TUYẾN

退居二线 nghĩa là rút về tuyến sau.

Nghĩa của 退居二线

tuìjū'èrxiàn

THOÁI CƯ NHỊ TUYẾNphồn thể 退居二線
  1. Rút về tuyến sau
  2. Từ chức vụ lãnh đạo (và đảm nhận vai trò cố vấn)

Câu hỏi thường gặp

退居二线 nghĩa là gì?

退居二线 (tuìjū'èrxiàn) nghĩa là rút về tuyến sau.

退居二线 đọc thế nào?

退居二线 đọc là tuìjū'èrxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 退居二线 là gì?

Âm Hán Việt của 退居二线 là "thoái cư nhị tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.