TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退市

tuìshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI THỊ

退市 nghĩa là bị hủy niêm yết, rút khỏi thị trường.

Nghĩa của 退市

tuìshì

THOÁI THỊĐộng từ
  1. Bị hủy niêm yết (đối với cổ phiếu niêm yết)
  2. Rút khỏi thị trường

Câu hỏi thường gặp

退市 nghĩa là gì?

退市 (tuìshì) nghĩa là bị hủy niêm yết, rút khỏi thị trường.

退市 đọc thế nào?

退市 đọc là tuìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 退市 là gì?

Âm Hán Việt của 退市 là "thoái thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.