TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退席

tuìxí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI TỊCH

退席 nghĩa là rời khỏi cuộc họp, từ chối tham dự.

Nghĩa của 退席

tuìxí

THOÁI TỊCHĐộng từ
  1. Rời khỏi cuộc họp
  2. Từ chối tham dự

Câu hỏi thường gặp

退席 nghĩa là gì?

退席 (tuìxí) nghĩa là rời khỏi cuộc họp, từ chối tham dự.

退席 đọc thế nào?

退席 đọc là tuìxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 退席 là gì?

Âm Hán Việt của 退席 là "thoái tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.