TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退烧药

tuìshāoyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 退燒藥

Âm Hán Việt THOÁI THIÊU DƯỢC

退烧药 nghĩa là thuốc hạ sốt.

Nghĩa của 退烧药

tuìshāoyào

THOÁI THIÊU DƯỢCDanh từphồn thể 退燒藥
  1. Thuốc hạ sốt (thuốc để giảm sốt, như sulfanilamide)

Câu hỏi thường gặp

退烧药 nghĩa là gì?

退烧药 (tuìshāoyào) nghĩa là thuốc hạ sốt.

退烧药 đọc thế nào?

退烧药 đọc là tuìshāoyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 退烧药 là gì?

Âm Hán Việt của 退烧药 là "thoái thiêu dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.