退缴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 退繳
退缴 nghĩa là bồi hoàn.
Nghĩa của 退缴
tuìjiǎo
phồn thể 退繳- Bồi hoàn
Câu hỏi thường gặp
退缴 nghĩa là gì?
退缴 (tuìjiǎo) nghĩa là bồi hoàn.
退缴 đọc thế nào?
退缴 đọc là tuìjiǎo (pinyin).
Phồn thể: 退繳
退缴 nghĩa là bồi hoàn.
退缴 (tuìjiǎo) nghĩa là bồi hoàn.
退缴 đọc là tuìjiǎo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.