TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退而求其次

tuì'érqiúqícì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI NHI CẦU KỲ THỨ

退而求其次 nghĩa là Chấp nhận điều thứ hai.

Nghĩa của 退而求其次

tuì'érqiúqícì

THOÁI NHI CẦU KỲ THỨCụm từ
  1. Chấp nhận điều thứ hai
  2. Điều tốt nhất tiếp theo

Câu hỏi thường gặp

退而求其次 nghĩa là gì?

退而求其次 (tuì'érqiúqícì) nghĩa là Chấp nhận điều thứ hai.

退而求其次 đọc thế nào?

退而求其次 đọc là tuì'érqiúqícì (pinyin).

Âm Hán Việt của 退而求其次 là gì?

Âm Hán Việt của 退而求其次 là "thoái nhi cầu kỳ thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.