TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退选

tuìxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 退選

Âm Hán Việt THOÁI TUYỂN

退选 nghĩa là Rút khỏi cuộc bầu cử.

Nghĩa của 退选

tuìxuǎn

THOÁI TUYỂNĐộng từphồn thể 退選
  1. Rút khỏi cuộc bầu cử
  2. Rút khỏi môn học tự chọn

Câu hỏi thường gặp

退选 nghĩa là gì?

退选 (tuìxuǎn) nghĩa là Rút khỏi cuộc bầu cử.

退选 đọc thế nào?

退选 đọc là tuìxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 退选 là gì?

Âm Hán Việt của 退选 là "thoái tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.