TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退避

tuìbì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI TỴ

退避 nghĩa là rút lui.

Nghĩa của 退避

tuìbì

THOÁI TỴĐộng từ
  1. Rút lui

Thành ngữ có 退避

Câu hỏi thường gặp

退避 nghĩa là gì?

退避 (tuìbì) nghĩa là rút lui.

退避 đọc thế nào?

退避 đọc là tuìbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 退避 là gì?

Âm Hán Việt của 退避 là "thoái tỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.