TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退避三舍

tuìbìsānshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 退避三捨

Âm Hán Việt THOÁI TỴ TAM XÁ

退避三舍 nghĩa là Rút lui chín mươi dặm.

Nghĩa của 退避三舍

tuìbìsānshè

THOÁI TỴ TAM XÁCụm từphồn thể 退避三捨
  1. nghĩa đen, thành ngữ Rút lui chín mươi dặm
  2. nghĩa bóng Tránh né; cố gắng tránh né

Câu hỏi thường gặp

退避三舍 nghĩa là gì?

退避三舍 (tuìbìsānshè) nghĩa là Rút lui chín mươi dặm.

退避三舍 đọc thế nào?

退避三舍 đọc là tuìbìsānshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 退避三舍 là gì?

Âm Hán Việt của 退避三舍 là "thoái tỵ tam xá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.