TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

送往迎来

sòngwǎngyínglái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 送往迎來

Âm Hán Việt TỐNG VÃNG NGHÊNH LAI

送往迎来 nghĩa là Xem 迎来送往 (yíngláisòngwǎng).

Nghĩa của 送往迎来

sòngwǎngyínglái

TỐNG VÃNG NGHÊNH LAIphồn thể 送往迎來
  1. Xem 迎来送往 (yíngláisòngwǎng)

Câu hỏi thường gặp

送往迎来 nghĩa là gì?

送往迎来 (sòngwǎngyínglái) nghĩa là Xem 迎来送往 (yíngláisòngwǎng).

送往迎来 đọc thế nào?

送往迎来 đọc là sòngwǎngyínglái (pinyin).

Âm Hán Việt của 送往迎来 là gì?

Âm Hán Việt của 送往迎来 là "tống vãng nghênh lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.