TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

送旧迎新

sòngjiùyíngxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 送舊迎新

Âm Hán Việt TỐNG CỰU NGHÊNH TÂN

送旧迎新 nghĩa là tiễn cái cũ, đón cái mới.

Nghĩa của 送旧迎新

sòngjiùyíngxīn

TỐNG CỰU NGHÊNH TÂNCụm từphồn thể 送舊迎新
  1. Tiễn cái cũ, đón cái mới
  2. Đặc biệt là đón năm mới

Câu hỏi thường gặp

送旧迎新 nghĩa là gì?

送旧迎新 (sòngjiùyíngxīn) nghĩa là tiễn cái cũ, đón cái mới.

送旧迎新 đọc thế nào?

送旧迎新 đọc là sòngjiùyíngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 送旧迎新 là gì?

Âm Hán Việt của 送旧迎新 là "tống cựu nghênh tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.