TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

送礼

sònglǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 送禮

Âm Hán Việt TỐNG LỄ

送礼 nghĩa là tặng quà.

Nghĩa của 送礼

sònglǐ

TỐNG LỄĐộng từphồn thể 送禮
  1. Tặng quà

Câu hỏi thường gặp

送礼 nghĩa là gì?

送礼 (sònglǐ) nghĩa là tặng quà.

送礼 đọc thế nào?

送礼 đọc là sònglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 送礼 là gì?

Âm Hán Việt của 送礼 là "tống lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.