何不送给她一些花?Hébù sònggěi tā yīxiē huā?Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?Tatoeba #1586913
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
送给 nghĩa là gì?
送给 (sònggěi) nghĩa là gửi, tặng quà.
送给 đọc thế nào?
送给 đọc là sònggěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 送给 là gì?
Âm Hán Việt của 送给 là "tống cấp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.