TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

适中

shìzhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 適中

Âm Hán Việt THÍCH TRUNG

适中 nghĩa là vừa phải, hợp lý.

Nghĩa của 适中

shìzhōng

THÍCH TRUNGTính từphồn thể 適中
  1. Vừa phải
  2. Hợp lý
  3. Ở vị trí thuận lợi

Câu hỏi thường gặp

适中 nghĩa là gì?

适中 (shìzhōng) nghĩa là vừa phải, hợp lý.

适中 đọc thế nào?

适中 đọc là shìzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 适中 là gì?

Âm Hán Việt của 适中 là "thích trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.