TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

适者生存

shìzhěshēngcún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 適者生存

Âm Hán Việt THÍCH GIẢ SINH TỒN

适者生存 nghĩa là Sinh tồn của kẻ thích nghi nhất.

Nghĩa của 适者生存

shìzhěshēngcún

THÍCH GIẢ SINH TỒNCụm từphồn thể 適者生存
  1. Sinh tồn của kẻ thích nghi nhất

Câu hỏi thường gặp

适者生存 nghĩa là gì?

适者生存 (shìzhěshēngcún) nghĩa là Sinh tồn của kẻ thích nghi nhất.

适者生存 đọc thế nào?

适者生存 đọc là shìzhěshēngcún (pinyin).

Âm Hán Việt của 适者生存 là gì?

Âm Hán Việt của 适者生存 là "thích giả sinh tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.