TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

适逢

shìféng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 適逢

Âm Hán Việt THÍCH PHÙNG

适逢 nghĩa là Vừa hay trùng hợp với.

Nghĩa của 适逢

shìféng

THÍCH PHÙNGĐộng từphồn thể 適逢
  1. Vừa hay trùng hợp với

Thành ngữ có 适逢

Câu hỏi thường gặp

适逢 nghĩa là gì?

适逢 (shìféng) nghĩa là Vừa hay trùng hợp với.

适逢 đọc thế nào?

适逢 đọc là shìféng (pinyin).

Âm Hán Việt của 适逢 là gì?

Âm Hán Việt của 适逢 là "thích phùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.