TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

适配层

shìpèicéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 適配層

Âm Hán Việt THÍCH PHỐI TẦNG

适配层 nghĩa là tầng thích ứng.

Nghĩa của 适配层

shìpèicéng

THÍCH PHỐI TẦNGphồn thể 適配層
  1. máy tính Tầng thích ứng

Câu hỏi thường gặp

适配层 nghĩa là gì?

适配层 (shìpèicéng) nghĩa là tầng thích ứng.

适配层 đọc thế nào?

适配层 đọc là shìpèicéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 适配层 là gì?

Âm Hán Việt của 适配层 là "thích phối tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.