TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

适量

shìliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 適量

Âm Hán Việt THÍCH LƯỢNG

适量 nghĩa là lượng thích hợp.

Nghĩa của 适量

shìliàng

THÍCH LƯỢNGDanh từ, Tính từphồn thể 適量
  1. Lượng thích hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 适量

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

适量 nghĩa là gì?

适量 (shìliàng) nghĩa là lượng thích hợp.

适量 đọc thế nào?

适量 đọc là shìliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 适量 là gì?

Âm Hán Việt của 适量 là "thích lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.