TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

适间

shìjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 適間

Âm Hán Việt THÍCH GIAN

适间 nghĩa là vừa mới, cách đây một lúc.

Nghĩa của 适间

shìjiān

THÍCH GIANPhó từphồn thể 適間
  1. Vừa mới; cách đây một lúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 适间

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

适间 nghĩa là gì?

适间 (shìjiān) nghĩa là vừa mới, cách đây một lúc.

适间 đọc thế nào?

适间 đọc là shìjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 适间 là gì?

Âm Hán Việt của 适间 là "thích gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.