TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刚才

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gāngcái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剛才, 剛纔

Âm Hán Việt CƯƠNG TÀI

刚才 nghĩa là vừa nãy, mới đây.

Nghĩa của 刚才

gāngcái

CƯƠNG TÀIPhó từphồn thể 剛才
  1. Vừa nãy
  2. Mới đây

gāngcái

CƯƠNG TÀIphồn thể 剛纔
  1. Vừa mới (biến thể của 刚才 (gāngcái))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 刚才

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 刚才

  • 刚才是和你闹着玩儿的,你别当真。 Vừa nãy là đùa với cậu thôi, cậu đừng tưởng thật.Tatoeba #3709278
  • 你刚才在说啥? Bạn vừa nói gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10254937
  • 您可以再重复一遍刚才说的话吗? Bạn có thể nhắc lại lời bạn vừa nói được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5668922

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

刚才 nghĩa là gì?

刚才 (gāngcái) nghĩa là vừa nãy, mới đây.

刚才 đọc thế nào?

刚才 đọc là gāngcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 刚才 là gì?

Âm Hán Việt của 刚才 là "cương tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.