TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逃北者

táoběizhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO BẮC GIẢ

逃北者 nghĩa là Người tị nạn Triều Tiên.

Nghĩa của 逃北者

táoběizhě

ĐÀO BẮC GIẢ
  1. Người tị nạn Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

逃北者 nghĩa là gì?

逃北者 (táoběizhě) nghĩa là Người tị nạn Triều Tiên.

逃北者 đọc thế nào?

逃北者 đọc là táoběizhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 逃北者 là gì?

Âm Hán Việt của 逃北者 là "đào bắc giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.