TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逃婚

táohūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO HÔN

逃婚 nghĩa là Bỏ trốn để tránh một cuộc hôn nhân sắp đặt.

Nghĩa của 逃婚

táohūn

ĐÀO HÔNĐộng từ
  1. Bỏ trốn để tránh một cuộc hôn nhân sắp đặt

Câu hỏi thường gặp

逃婚 nghĩa là gì?

逃婚 (táohūn) nghĩa là Bỏ trốn để tránh một cuộc hôn nhân sắp đặt.

逃婚 đọc thế nào?

逃婚 đọc là táohūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 逃婚 là gì?

Âm Hán Việt của 逃婚 là "đào hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.