TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逃席

táoxí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO TỊCH

逃席 nghĩa là Rời khỏi tiệc mà không xin phép.

Nghĩa của 逃席

táoxí

ĐÀO TỊCHĐộng từ
  1. Rời khỏi tiệc mà không xin phép

Câu hỏi thường gặp

逃席 nghĩa là gì?

逃席 (táoxí) nghĩa là Rời khỏi tiệc mà không xin phép.

逃席 đọc thế nào?

逃席 đọc là táoxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 逃席 là gì?

Âm Hán Việt của 逃席 là "đào tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.