TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逃港

táo Gǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO CẢNG

逃港 nghĩa là Chạy trốn đến Hong Kong.

Nghĩa của 逃港

táo Gǎng

ĐÀO CẢNG
  1. Chạy trốn đến Hong Kong
  2. Cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970)
  3. Chạy trốn khỏi Hong Kong
  4. Cuộc di cư khỏi Hong Kong (từ 2020)

Câu hỏi thường gặp

逃港 nghĩa là gì?

逃港 (táo gǎng) nghĩa là Chạy trốn đến Hong Kong.

逃港 đọc thế nào?

逃港 đọc là táo Gǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逃港 là gì?

Âm Hán Việt của 逃港 là "đào cảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.