TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逃票

táopiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO PHIẾU

逃票 nghĩa là Lén vào mà không có vé.

Nghĩa của 逃票

táopiào

ĐÀO PHIẾUĐộng từ
  1. Lén vào mà không có vé
  2. Trốn vé

Câu hỏi thường gặp

逃票 nghĩa là gì?

逃票 (táopiào) nghĩa là Lén vào mà không có vé.

逃票 đọc thế nào?

逃票 đọc là táopiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 逃票 là gì?

Âm Hán Việt của 逃票 là "đào phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.