TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逃禄

táolù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逃祿

Âm Hán Việt ĐÀO LỘC

逃禄 nghĩa là trốn tránh việc làm.

Nghĩa của 逃禄

táolù

ĐÀO LỘCphồn thể 逃祿
  1. Trốn tránh việc làm

Câu hỏi thường gặp

逃禄 nghĩa là gì?

逃禄 (táolù) nghĩa là trốn tránh việc làm.

逃禄 đọc thế nào?

逃禄 đọc là táolù (pinyin).

Âm Hán Việt của 逃禄 là gì?

Âm Hán Việt của 逃禄 là "đào lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.