TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆产

nìchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逆產

Âm Hán Việt NGHỊCH SẢN

逆产 nghĩa là Tài sản của kẻ phản bội.

Nghĩa của 逆产

nìchǎn

NGHỊCH SẢNphồn thể 逆產
  1. Tài sản của kẻ phản bội
  2. Đẻ ngược

Câu hỏi thường gặp

逆产 nghĩa là gì?

逆产 (nìchǎn) nghĩa là Tài sản của kẻ phản bội.

逆产 đọc thế nào?

逆产 đọc là nìchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆产 là gì?

Âm Hán Việt của 逆产 là "nghịch sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.