TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHỊCH
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: nghịch, ngược

逆 nghĩa là ngược, đối lập.

Nghĩa của 逆

nì

NGHỊCH
  1. Ngược
  2. Đối lập
  3. Đi lùi
  4. Đi ngược lại
  5. Phản đối
  6. Phản bội
  7. Nổi loạn
  8. Kẻ phản bội

Từ ghép có 逆

Thành ngữ có 逆

  • 大逆不道 — Đáng xấu hổ (về hành vi bất hiếu, nổi loạn hoặc vi phạm nghiêm trọng các chuẩn mực xã hội)
  • 倒行逆施 — Đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai lầm
  • 不可逆转 — Không thể đảo ngược
  • 逆来顺受 — Cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười mà chịu đựng
  • 逆反心理 — Tâm lý phản kháng
  • 莫逆之交 — Tình bạn thân thiết
  • 逆水行舟 — Nghĩa đen chèo thuyền ngược dòng
  • 忠言逆耳 — Lời khuyên chân thành thường khó nghe
  • 逆耳之言 — Lời nói chói tai (thành ngữ); sự thật đau lòng
  • 诛暴讨逆 — Tiêu diệt kẻ ác (ví dụ: quân nổi loạn, hoặc người của chủng tộc khác)
  • 违天逆理 — Vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức
  • 逆流而上 — Chèo thuyền ngược dòng
  • 逆行倒施 — Đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai hết

Câu hỏi thường gặp

逆 nghĩa là gì?

逆 (nì) nghĩa là ngược, đối lập.

逆 đọc thế nào?

逆 đọc là nì (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆 là gì?

Âm Hán Việt của 逆 là "nghịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.