TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆反

nìfǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHỊCH PHẢN

逆反 nghĩa là hành vi nổi loạn, ngược lại.

Nghĩa của 逆反

nìfǎn

NGHỊCH PHẢNTính từ, Danh từ, Động từ
  1. Hành vi nổi loạn
  2. Ngược lại
  3. Phản ứng

Thành ngữ có 逆反

Câu hỏi thường gặp

逆反 nghĩa là gì?

逆反 (nìfǎn) nghĩa là hành vi nổi loạn, ngược lại.

逆反 đọc thế nào?

逆反 đọc là nìfǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆反 là gì?

Âm Hán Việt của 逆反 là "nghịch phản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.