TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆反心理

nìfǎnxīnlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHỊCH PHẢN TÂM LÝ

逆反心理 nghĩa là tâm lý phản kháng.

Nghĩa của 逆反心理

nìfǎnxīnlǐ

NGHỊCH PHẢN TÂM LÝ
  1. Tâm lý phản kháng

Câu hỏi thường gặp

逆反心理 nghĩa là gì?

逆反心理 (nìfǎnxīnlǐ) nghĩa là tâm lý phản kháng.

逆反心理 đọc thế nào?

逆反心理 đọc là nìfǎnxīnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆反心理 là gì?

Âm Hán Việt của 逆反心理 là "nghịch phản tâm lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.