TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆子

nìzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHỊCH TỬ

逆子 nghĩa là người con bất hiếu.

Nghĩa của 逆子

nìzǐ

NGHỊCH TỬDanh từ
  1. Người con bất hiếu

Câu hỏi thường gặp

逆子 nghĩa là gì?

逆子 (nìzǐ) nghĩa là người con bất hiếu.

逆子 đọc thế nào?

逆子 đọc là nìzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆子 là gì?

Âm Hán Việt của 逆子 là "nghịch tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.