TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆境

nìjìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHỊCH CẢNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nghịch cảnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

逆境 nghĩa là nghịch cảnh, tình cảnh khó khăn.

Nghĩa của 逆境

nìjìng

NGHỊCH CẢNHDanh từ
  1. Nghịch cảnh
  2. Tình cảnh khó khăn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逆境

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

逆境 nghĩa là gì?

逆境 (nìjìng) nghĩa là nghịch cảnh, tình cảnh khó khăn.

逆境 đọc thế nào?

逆境 đọc là nìjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆境 là gì?

Âm Hán Việt của 逆境 là "nghịch cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.