TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆心

nìxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHỊCH TÂM

逆心 nghĩa là không thuận lợi, không mong muốn.

Nghĩa của 逆心

nìxīn

NGHỊCH TÂMĐộng từ
  1. Không thuận lợi
  2. Không mong muốn

Câu hỏi thường gặp

逆心 nghĩa là gì?

逆心 (nìxīn) nghĩa là không thuận lợi, không mong muốn.

逆心 đọc thế nào?

逆心 đọc là nìxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆心 là gì?

Âm Hán Việt của 逆心 là "nghịch tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.