TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆料

nìliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHỊCH LIỆU

逆料 nghĩa là dự đoán, tiên đoán.

Nghĩa của 逆料

nìliào

NGHỊCH LIỆUĐộng từ
  1. Dự đoán
  2. Tiên đoán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逆料

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

逆料 nghĩa là gì?

逆料 (nìliào) nghĩa là dự đoán, tiên đoán.

逆料 đọc thế nào?

逆料 đọc là nìliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆料 là gì?

Âm Hán Việt của 逆料 là "nghịch liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.