TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆戟鲸

nìjǐjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逆戟鯨

Âm Hán Việt NGHỊCH KÍCH KÌNH

逆戟鲸 nghĩa là cá voi sát thủ, cá orca.

Nghĩa của 逆戟鲸

nìjǐjīng

NGHỊCH KÍCH KÌNHDanh từphồn thể 逆戟鯨
  1. động vật Cá voi sát thủ
  2. Cá orca

Câu hỏi thường gặp

逆戟鲸 nghĩa là gì?

逆戟鲸 (nìjǐjīng) nghĩa là cá voi sát thủ, cá orca.

逆戟鲸 đọc thế nào?

逆戟鲸 đọc là nìjǐjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆戟鲸 là gì?

Âm Hán Việt của 逆戟鲸 là "nghịch kích kình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.