TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆断层

nìduàncéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逆斷層

逆断层 nghĩa là đứt gãy nghịch.

Nghĩa của 逆断层

nìduàncéng

phồn thể 逆斷層
  1. Đứt gãy nghịch (địa chất)
  2. Đứt gãy nén, nơi một khối đẩy lên trên khối kia với góc dốc nhỏ hơn 45 độ

Câu hỏi thường gặp

逆断层 nghĩa là gì?

逆断层 (nìduàncéng) nghĩa là đứt gãy nghịch.

逆断层 đọc thế nào?

逆断层 đọc là nìduàncéng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.