TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆映射

nìyìngshè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHỊCH ÁNH XẠ

逆映射 nghĩa là ánh xạ ngược.

Nghĩa của 逆映射

nìyìngshè

NGHỊCH ÁNH XẠ
  1. Ánh xạ ngược (toán học)

Câu hỏi thường gặp

逆映射 nghĩa là gì?

逆映射 (nìyìngshè) nghĩa là ánh xạ ngược.

逆映射 đọc thế nào?

逆映射 đọc là nìyìngshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆映射 là gì?

Âm Hán Việt của 逆映射 là "nghịch ánh xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.