逆来顺受 nghĩa là cam chịu nghịch cảnh, cười mà chịu đựng.
Nghĩa của 逆来顺受
nìláishùnshòu
NGHỊCH LAI THUẬN THỤCụm từphồn thể 逆來順受
Cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười mà chịu đựng
Ngậm đắng nuốt cay trước sự lăng mạ, ngược đãi, sỉ nhục, v.v.
Câu hỏi thường gặp
逆来顺受 nghĩa là gì?
逆来顺受 (nìláishùnshòu) nghĩa là cam chịu nghịch cảnh, cười mà chịu đựng.
逆来顺受 đọc thế nào?
逆来顺受 đọc là nìláishùnshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 逆来顺受 là gì?
Âm Hán Việt của 逆来顺受 là "nghịch lai thuận thụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.