nìshuǐxíngzhōu bùjìnzétuìgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 逆水行舟,不進則退
逆水行舟,不进则退 nghĩa là Như chèo thuyền ngược nước, không tiến lên thì sẽ lùi.
Nghĩa của 逆水行舟,不进则退
nìshuǐxíngzhōu bùjìnzétuì
phồn thể 逆水行舟,不進則退
thành ngữ Như chèo thuyền ngược nước, không tiến lên thì sẽ lùi
Câu hỏi thường gặp
逆水行舟,不进则退 nghĩa là gì?
逆水行舟,不进则退 (nìshuǐxíngzhōu bùjìnzétuì) nghĩa là Như chèo thuyền ngược nước, không tiến lên thì sẽ lùi.
逆水行舟,不进则退 đọc thế nào?
逆水行舟,不进则退 đọc là nìshuǐxíngzhōu bùjìnzétuì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.