TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆流

nìliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHỊCH LƯU

逆流 nghĩa là ngược dòng, dòng chảy ngược.

Nghĩa của 逆流

nìliú

NGHỊCH LƯUĐộng từ, Danh từ
  1. Ngược dòng
  2. Dòng chảy ngược
  3. Dòng phản lưu
  4. nghĩa bóng Khuynh hướng phản động
  5. Đi ngược xu thế

Thành ngữ có 逆流

Câu hỏi thường gặp

逆流 nghĩa là gì?

逆流 (nìliú) nghĩa là ngược dòng, dòng chảy ngược.

逆流 đọc thế nào?

逆流 đọc là nìliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆流 là gì?

Âm Hán Việt của 逆流 là "nghịch lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.