逆流而上 nghĩa là chèo thuyền ngược dòng, đi ngược dòng.
Nghĩa của 逆流而上
nìliú'érshàng
NGHỊCH LƯU NHI THƯỢNGCụm từ
Chèo thuyền ngược dòng
nghĩa bóng Đi ngược dòng
Câu hỏi thường gặp
逆流而上 nghĩa là gì?
逆流而上 (nìliú'érshàng) nghĩa là chèo thuyền ngược dòng, đi ngược dòng.
逆流而上 đọc thế nào?
逆流而上 đọc là nìliú'érshàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 逆流而上 là gì?
Âm Hán Việt của 逆流而上 là "nghịch lưu nhi thượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.