TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆行

nìxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHỊCH HÀNH

逆行 nghĩa là đi sai đường.

Nghĩa của 逆行

nìxíng

NGHỊCH HÀNHĐộng từ
  1. Đi sai đường
  2. Đi ngược quy định giao thông một chiều

Thành ngữ có 逆行

  • 逆行倒施 — Đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai hết

Câu hỏi thường gặp

逆行 nghĩa là gì?

逆行 (nìxíng) nghĩa là đi sai đường.

逆行 đọc thế nào?

逆行 đọc là nìxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆行 là gì?

Âm Hán Việt của 逆行 là "nghịch hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.